Tiện ích tỷ giá hối đoái
Kiểm tra tỷ giá hối đoái ngoại tệ trực tiếp
01 Jun, 2026
08:38:59 UTM
-
Tỷ giá hối đoái liên ngân hàng lúc 08:00 UTC
Chuyển đổi từ MGA
Code
Currency Name
Sum
Nếu bạn thích đi du lịch, bạn phải đổi một số Ariary Malagasy sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc). Biểu tượng cho đồng Ariary Malagasy là Ar. Biểu tượng cho Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) là CN¥.
Hôm nay 06/01/2026, tỷ giá hối đoái từ MGA sang CNH là 6.764966.
Nếu bạn muốn nhanh chóng tìm ra tỷ giá hối đoái từ Ariary Malagasy sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc), hãy sử dụng công cụ tính từ Ariary Malagasy sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) của chúng tôi.
Ví dụ:
- 1 Ariary Malagasy = 6.764966 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 5 Ariary Malagasy = 33.82483 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 10 Ariary Malagasy = 67.64966 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 15 Ariary Malagasy = 101.47449 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 20 Ariary Malagasy = 135.29932 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
Bạn cũng có thể chuyển đổi Ariary Malagasy sang 169 loại tiền tệ khác.
Ngày cập nhật: 01.06.2026. / Dữ liệu về tỷ giá hối đoái theo cặp được cung cấp bởi dịch vụ openexchangerates.org