Tiện ích tỷ giá hối đoái
Kiểm tra tỷ giá hối đoái ngoại tệ trực tiếp
01 Jun, 2026
04:54:28 UTM
-
Tỷ giá hối đoái liên ngân hàng lúc 04:00 UTC
Chuyển đổi từ HNL
Code
Currency Name
Sum
Nếu bạn thích đi du lịch, bạn phải đổi một số Lempira Hondura sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc). Biểu tượng cho đồng Lempira Hondura là L. Biểu tượng cho Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) là CN¥.
Hôm nay 06/01/2026, tỷ giá hối đoái từ HNL sang CNH là 6.76755.
Nếu bạn muốn nhanh chóng tìm ra tỷ giá hối đoái từ Lempira Hondura sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc), hãy sử dụng công cụ tính từ Lempira Hondura sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) của chúng tôi.
Ví dụ:
- 1 Lempira Hondura = 6.76755 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 5 Lempira Hondura = 33.83775 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 10 Lempira Hondura = 67.6755 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 15 Lempira Hondura = 101.51325 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 20 Lempira Hondura = 135.351 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
Bạn cũng có thể chuyển đổi Lempira Hondura sang 169 loại tiền tệ khác.
Ngày cập nhật: 01.06.2026. / Dữ liệu về tỷ giá hối đoái theo cặp được cung cấp bởi dịch vụ openexchangerates.org