Tiện ích tỷ giá hối đoái
Kiểm tra tỷ giá hối đoái ngoại tệ trực tiếp
01 Jun, 2026
05:29:26 UTM
-
Tỷ giá hối đoái liên ngân hàng lúc 05:00 UTC
Chuyển đổi từ TZS
Code
Currency Name
Sum
Nếu bạn thích đi du lịch, bạn phải đổi một số Shilling Tanzania sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc). Biểu tượng cho đồng Shilling Tanzania là TSh. Biểu tượng cho Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) là CN¥.
Hôm nay 06/01/2026, tỷ giá hối đoái từ TZS sang CNH là 6.766583.
Nếu bạn muốn nhanh chóng tìm ra tỷ giá hối đoái từ Shilling Tanzania sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc), hãy sử dụng công cụ tính từ Shilling Tanzania sang Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc) của chúng tôi.
Ví dụ:
- 1 Shilling Tanzania = 6.766583 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 5 Shilling Tanzania = 33.832915 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 10 Shilling Tanzania = 67.66583 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 15 Shilling Tanzania = 101.498745 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
- 20 Shilling Tanzania = 135.33166 Nhân Dân Tệ Trung Quốc (ngoài Trung Quốc)
Bạn cũng có thể chuyển đổi Shilling Tanzania sang 169 loại tiền tệ khác.
Ngày cập nhật: 01.06.2026. / Dữ liệu về tỷ giá hối đoái theo cặp được cung cấp bởi dịch vụ openexchangerates.org